丐: cho; bố thí
Nét viết & luyện viết chữ 丐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cho; bố thí
Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).
Câu ví dụ với từ “丐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
乞丐请求大家施舍。
qǐgài qǐngqiú dàjiā shīshě.
“Người ăn xin xin mọi người bố thí.”
他向乞丐施舍钱。
tā xiàng qǐgài shīshě qián.
“Anh ấy đã bố thí tiền cho ăn xin.”
Từ “丐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn