丐
Minh họa từ vựng 丐
gài HÁN VIỆT: CÁI

丐: cho; bố thí

cho bố thí

Nét viết & luyện viết chữ 丐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丐
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cho; bố thí

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 4 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ CÁI (丐): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 乞丐 (KHẤT CÁI: người ăn xin, hành khất).

Câu ví dụ với từ “丐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乞丐请求大家施舍。

qǐgài qǐngqiú dàjiā shīshě.

“Người ăn xin xin mọi người bố thí.”

Ví dụ #2

他向乞丐施舍钱。

tā xiàng qǐgài shīshě qián.

“Anh ấy đã bố thí tiền cho ăn xin.”

Từ “丐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →