转帐: chuyển khoản; chuyển tiền (thu hoặc chi)
Nét viết & luyện viết chữ 转帐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
chuyển khoản; chuyển tiền (thu hoặc chi)
Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét, thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).
Câu ví dụ với từ “转帐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我已经转账给你了,请查收。
wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng gěi nǐle, qǐng cháshōu.
“Tôi đã chuyển tiền cho bạn rồi, vui lòng kiểm tra.”
他向我转账了一万元作为赔偿。
tā xiàng wǒ zhuǎnzhàngle yī wàn yuán zuòwéi péicháng.
“Anh ấy đã chuyển khoản cho tôi 10.000 tệ để bồi thường.”
Từ “转帐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 转帐 (zhuǎnzhàng)
转帐 (zhuǎnzhàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “转帐” có phiên âm Pinyin là “zhuǎnzhàng”, âm Hán Việt là “CHUYỂN TRƯỚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển khoản; chuyển tiền (thu hoặc chi)”.
Chữ 转帐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “转帐” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.