下去: đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
Nghĩa tiếng Anh (English): to go down, to descend, to continue, to carry on
Nét viết & luyện viết chữ 下去
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dưới, xuống
Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”
đi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”
Câu ví dụ với từ “下去”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要把老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的崇高爱国精神代代传承下去、发扬光大。
Wǒ men yào bǎ lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de chóng gāo ài guó jīng shén dài dài chuán chéng xià qù, fā yáng guāng dà.
“Chúng ta phải đời đời kế thừa tiếp tục trao truyền tiếp nối và phát huy rực rỡ tinh thần yêu nước cao đẹp phụng sự nhân dân, mang trong tim Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”
We should carry on and promote the patriotic spirit of veteran scientists who served the motherland and people.
Từ “下去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn