全球性
Minh họa từ vựng 全球性
quánqiú xìng HÁN VIỆT: TOÀN CẦU TÍNH

全球性: tính toàn cầu

tính toàn cầu

Nét viết & luyện viết chữ 全球性

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 全

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

全
quán TOÀN

toàn bộ, đầy đủ, hoàn toàn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
球
qiú CẦU

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

性
xìng TÍNH

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Câu ví dụ với từ “全球性”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全球性危机影响经济。

Quánqiú xìng wéijī yǐngxiǎng jīngjì.

“Khủng hoảng toàn cầu ảnh hưởng kinh tế.”

Từ “全球性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →