诈骗钱财: lừa gạt tiền của
Nét viết & luyện viết chữ 诈骗钱财
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lừa gạt tiền của
Chữ TRÁ (诈, phồn thể: 詐): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
lừa dối, lừa gạt, gạt gẫm
Chữ PHIẾN (骗, phồn thể: 騙): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 12 nét, thành phần: 马 (MÃ) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận), 诈骗 (TRÁ PHIẾN: lừa đảo, lừa gạt chiếm đoạt tài sản).
tiền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”
Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.
sự giàu có, của cải, sự giàu có
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Câu ví dụ với từ “诈骗钱财”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因诈骗钱财被捕。
Tā yīn zhàpiàn qiáncái bèi bǔ.
“Anh ta bị bắt vì lừa gạt tiền của.”
Từ “诈骗钱财” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诈骗钱财 (zhàpiàn qiáncái)
诈骗钱财 (zhàpiàn qiáncái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诈骗钱财” có phiên âm Pinyin là “zhàpiàn qiáncái”, âm Hán Việt là “TRÁ BIỂN TIỀN TÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lừa gạt tiền của”.
Chữ 诈骗钱财 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “诈骗钱财” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.