禄: Lộc (Tài lộc dồi dào, bổng lộc triều đình, cuộc sống sung túc ấm no, may mắn suốt đời.).
Nghĩa tiếng Anh (English): blessing, happiness, prosperity
Nét viết & luyện viết chữ 禄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ THỊ lễ thần linh, Bên phải LỤC kia suối mát lành. Vun cội phúc dày thêm hưởng LỘC, Công thành danh toại rạng gia đình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Lộc (Tài lộc dồi dào, bổng lộc triều đình, cuộc sống sung túc ấm no, may mắn suốt đời.).
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỊ lễ thần linh, Bên phải LỤC kia suối mát lành. Vun cội phúc dày thêm hưởng LỘC, Công thành danh toại rạng gia đình.”
Câu ví dụ với từ “禄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
取名“禄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lù” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lộc” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Naming "Lộc" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.
他的名字里带有“禄”字,给人一种温文尔雅的感觉。
Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “lù” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.
“Trong tên của bạn ấy có chữ “Lộc”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”
His name contains the character "Lộc", giving people a gentle and refined impression.
Từ “禄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn