廉价
Minh họa từ vựng 廉价
liánjià HÁN VIỆT: LIÊM GIÁ

廉价: giá rẻ; hạ giá; rẻ mạt; rẻ rúng; rẻ tiền

giá rẻ hạ giá rẻ mạt rẻ rúng rẻ tiền

Nét viết & luyện viết chữ 廉价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 廉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.” — Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

廉
liánjià LIÊM GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá rẻ; hạ giá; rẻ mạt; rẻ rúng; rẻ tiền

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 BỘ QUẢNG (Mái hiên nhà quan hoặc phủ đường rộng mở.) 兼 CHỮ KIÊM (Bao gồm, kiêm toàn phẩm giá vẹn toàn góc cạnh ngay ngắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.”

Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “廉价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

廉价的衣服质量不好。

liánjià de yīfu zhìliàng bù hǎo.

“Quần áo giá rẻ chất lượng không tốt.”

Ví dụ #2

他买了一件廉价的西装。

tā mǎile yī jiàn liánjià de xīzhuāng.

“Anh ta mua một bộ vest rẻ tiền.”

Từ “廉价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →