借给: cho mượn; cho vay
Nét viết & luyện viết chữ 借给
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mượn, vay; nhân cơ hội
Chữ TÁ (借): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm), 借助 (TÁ TRỢ: nhờ vào, dựa vào, mượn sức).
đưa cho, tặng cho, cho (gěi); cung cấp, sung túc (jǐ)
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) bên ngoài Bên trong chữ HỢP (合) nối dài yêu thương Trao cho tấm áo vấn vương Cho đi nhận lại muôn phương vẹn toàn.”
Chữ CẤP (给) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ lụa) bên trái biểu ý và chữ HỢP (合 - tụ họp, vừa vặn) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc trong cổ văn của CẤP là các sợi tơ được nối kết đầy đủ, sung túc, từ đó mở rộng thành cung cấp, ban trao cho người khác. Chữ gợi lên hình ảnh trao đi những sợi tơ tình cảm và vật chất tốt đẹp để gắn kết (HỢP) con người lại gần nhau hơn.
Câu ví dụ với từ “借给”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我借给他一支钢笔。
wǒ jiè gěi tā yī zhī gāngbǐ.
“Tôi cho anh ấy mượn một cây bút bi.”
你能借给我手机吗?
nǐ néng jiè gěi wǒ shǒujī ma?
“Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại không?”
Từ “借给” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 借给 (jiè gěi)
借给 (jiè gěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “借给” có phiên âm Pinyin là “jiè gěi”, âm Hán Việt là “TÁ CẤP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cho mượn; cho vay”.
Chữ 借给 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “借给” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.