妓
Minh họa từ vựng 妓
jì HÁN VIỆT: KỸ

妓: kỹ nữ; gái điếm; đĩ

kỹ nữ gái điếm đĩ

Nét viết & luyện viết chữ 妓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 妓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỸ (妓): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

妓
jì KỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ nữ; gái điếm; đĩ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 7 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ KỸ (妓): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “妓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是一名妓女。

tā shì yī míng jìnǚ.

“Cô ấy là một kỹ nữ.”

Ví dụ #2

他和妓女说话。

tā hé jìnǚ shuōhuà.

“Anh ấy nói chuyện với gái mại dâm.”

Từ “妓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →