编辑 Phồn thể: 編輯
Minh họa từ vựng 编辑 (biān jí)
biān jí HÁN VIỆT: BIÊN TẬP

编辑: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa

biên tập người biên tập chỉnh sửa

Nghĩa tiếng Anh (English): to edit, editor, to compile

Nét viết & luyện viết chữ 编辑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 编

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

编
biān BIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).

辑
biān jí BIÊN TẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biên tập, người biên tập, chỉnh sửa

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ TẬP (辑, phồn thể: 輯): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét, thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ).

Câu ví dụ với từ “编辑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。

Zhè wèi zī shēn chū bǎn shè zǒng biān jí yòng yī shēng xīn xuè shěn jiào le shù qiān bù yōu xiù xué shù zhuān zhù, gān wéi rén tī, mò mò fèng xiàn.

“Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.”

This senior publishing editor-in-chief spent lifelong efforts reviewing thousands of academic monographs, silently dedicating himself.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“编辑”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ biān jí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “编辑” (biên tập, người biên tập, chỉnh sửa - BIÊN TẬP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "编辑" (biên tập, người biên tập, chỉnh sửa) is crucial.

Từ “编辑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编辑 (biān jí)

编辑 (biān jí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “编辑” có phiên âm Pinyin là “biān jí”, âm Hán Việt là “BIÊN TẬP”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biên tập, người biên tập, chỉnh sửa” (tiếng Anh: to edit, editor, to compile).

Chữ 编辑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “编辑” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2016-01-21T08:06:30+07:00