襄理: trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)
Nét viết & luyện viết chữ 襄理
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯƠNG (襄): thuộc bộ Y (衣), gồm 17 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)
Chữ TƯƠNG (襄): thuộc bộ Y (衣), gồm 17 nét.
lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”
Chữ LÝ (理) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGỌC (王 / 玉 - viên ngọc quý) biểu ý và chữ LÝ (里 - đường phân chia ruộng đất) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh đường vân tự nhiên trong khối đá. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chế tác ngọc thuận theo đường vân của nó. Từ đó chữ LÝ mở rộng thành quy luật khách quan (CHÂN LÝ, ĐẠO LÝ) và việc quản lý trật tự.
Câu ví dụ với từ “襄理”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被任命为襄理。
Tā bèi rènmìng wèi xiānglǐ.
“Anh ấy được bổ nhiệm làm trợ lý giám đốc.”
Từ “襄理” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 襄理 (xiānglǐ)
襄理 (xiānglǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “襄理” có phiên âm Pinyin là “xiānglǐ”, âm Hán Việt là “TƯƠNG LÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)”.
Chữ 襄理 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “襄理” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.