监督: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát
Nghĩa tiếng Anh (English): to supervise, to oversee, supervision, oversight
Nét viết & luyện viết chữ 监督
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
giám sát; giám đốc; chỉ huy
Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).
Câu ví dụ với từ “监督”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
健全党统一领导、全面覆盖、权威高效的监督体系,完善对权力运行的制约和全方位有效监督。
Jiàn quán dǎng tǒng yī lǐng dǎo, quán miàn fù gài, quán wēi gāo xiào de jiān dū tǐ xì, wán shàn duì quán lì yùn xíng de zhì yuē hé quán fāng wèi yǒu xiào jiān dū.
“Hoàn thiện hệ thống giám sát có sự lãnh đạo thống nhất của Đảng, bao phủ toàn diện, có thẩm quyền và hiệu quả cao, hoàn thiện sự ràng buộc và kiểm tra giám sát hữu hiệu toàn diện đối với việc vận hành quyền lực.”
Perfect a supervisory system under unified Party leadership that is authoritative and efficient, strengthening oversight of power.
深刻领悟“监督”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiān dū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “监督” (giám sát, kiểm tra giám sát - GIAM ĐỐC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "监督" (giám sát, kiểm tra giám sát) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “监督” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn