招聘会: hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
Nét viết & luyện viết chữ 招聘会
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIÊU (招): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 招待 (CHIÊU ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo), 招收 (CHIÊU THU: chiêu sinh, tuyển sinh tiếp nhận học viên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyển dụng, chiêu mộ; vẫy gọi; chiêu thức tuyệt chiêu
Chữ CHIÊU (招): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 招待 (CHIÊU ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo), 招收 (CHIÊU THU: chiêu sinh, tuyển sinh tiếp nhận học viên).
hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng
Chữ SÍNH (聘): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 应聘 (ỨNG SÍNH: ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”
Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').
Câu ví dụ với từ “招聘会”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我明天去参加招聘会。
wǒ míngtiān qù cānjiā zhāopìnhuì.
“Ngày mai tôi sẽ tham gia hội chợ việc làm.”
招聘会上有很多公司。
zhāopìnhuì shàng yǒu hěnduō gōngsī.
“Ở hội chợ việc làm có rất nhiều công ty.”
Từ “招聘会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 招聘会 (zhāopìnhuì)
招聘会 (zhāopìnhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “招聘会” có phiên âm Pinyin là “zhāopìnhuì”, âm Hán Việt là “CHIÊU SÍNH HỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hội chợ việc làm; buổi tuyển dụng”.
Chữ 招聘会 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “招聘会” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.