丫环: người giúp việc
Nét viết & luyện viết chữ 丫环
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người giúp việc
Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét.
vòng, chiếc nhẫn; khâu vòng (mắt xích)
Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).
Câu ví dụ với từ “丫环”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 丫环.
Từ “丫环” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丫环 (yā huan)
丫环 (yā huan) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丫环” có phiên âm Pinyin là “yā huan”, âm Hán Việt là “NHA HOÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người giúp việc”.
Chữ 丫环 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “丫环” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 丨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.