疟
Minh họa từ vựng 疟
nüè HÁN VIỆT: NGƯỢC

疟: bệnh sốt rét; sốt rét

bệnh sốt rét sốt rét

Nét viết & luyện viết chữ 疟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯỢC (疟, phồn thể: 瘧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疟
nüè NGƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh sốt rét; sốt rét

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 8 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ NGƯỢC (疟, phồn thể: 瘧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发疟子

fā nüè zi

“Lên cơn sốt rét.”

Ví dụ #2

疟原虫会引起高烧。

Nüè yuánchóng huì yǐnqǐ gāo shāo.

“Vi trùng sốt rét gây sốt cao.”

Từ “疟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →