溃疡
Minh họa từ vựng 溃疡 (kuìyáng)
kuìyáng HÁN VIỆT: HỘI DƯƠNG

溃疡: loét; lở; lở loét; nhiệt miệng

loét lở lở loét nhiệt miệng

Nét viết & luyện viết chữ 溃疡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 溃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỘI (溃, phồn thể: 潰): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

溃
kuìyáng HỘI DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loét; lở; lở loét; nhiệt miệng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ HỘI (溃, phồn thể: 潰): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

疡
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loét, lở loét; nhiễm trùng

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ DƯƠNG (疡, phồn thể: 瘍): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “溃疡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那个病人背部溃疡严重。

nàgè bìngrén bèibù kuìyáng yánzhòng.

“Bệnh nhân đó bị loét lưng nghiêm trọng.”

Ví dụ #2

皮肤溃疡需要及时治疗。

pífū kuìyáng xūyào jíshí zhìliáo.

“Loét da cần được điều trị kịp thời.”

Từ “溃疡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 溃疡 (kuìyáng)

溃疡 (kuìyáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “溃疡” có phiên âm Pinyin là “kuìyáng”, âm Hán Việt là “HỘI DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “loét; lở; lở loét; nhiệt miệng”.

Chữ 溃疡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “溃疡” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-26T18:32:43+07:00