纱布: vải xô; vải gạt; vải thưa, băng gạc
Nét viết & luyện viết chữ 纱布
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vải xô; vải gạt; vải thưa, băng gạc
Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Câu ví dụ với từ “纱布”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
血水把纱布都洇透了。
xuèshuǐ bǎ shābù dōu yīn tòule.
“Miếng gạc đã thấm máu rồi.”
护士用纱布擦了脓水。
hùshì yòng shābù cāle nóng shuǐ.
“Y tá dùng gạc lau vết mủ.”
Từ “纱布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纱布 (shābù)
纱布 (shābù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纱布” có phiên âm Pinyin là “shābù”, âm Hán Việt là “SA BỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải xô; vải gạt; vải thưa, băng gạc”.
Chữ 纱布 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纱布” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.