惊痫: Co giật (động kinh)
Nét viết & luyện viết chữ 惊痫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)
Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).
bệnh động kinh
Chữ GIẢN (痫, phồn thể: 癇): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “惊痫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蜈蚣又名天龙、百足虫,是一种常见的传统药材,主治惊痫抽搐、破伤风及肿毒蛇伤等。
wú gōng yòu míng tiān lóng, bǎi zú chóng, shì yī zhǒng cháng jiàn de chuán tǒng yào cái, zhǔ zhì jīng xián chōu chù, pò shāng fēng jí zhǒng dú shé shāng děng.
“Rết còn có tên gọi khác là Thiên Long, Bách Túc Trùng, là một loại dược liệu truyền thống thường gặp, chủ trị chứng kinh giản co giật, uốn ván, rắn độc cắn và sưng tấy.”
Từ “惊痫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惊痫 (jīng xián)
惊痫 (jīng xián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惊痫” có phiên âm Pinyin là “jīng xián”, âm Hán Việt là “KINH GIẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Co giật (động kinh)”.
Chữ 惊痫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “惊痫” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.