创可贴: băng cá nhân
Nét viết & luyện viết chữ 创可贴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.” — Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sáng tạo, khởi nghiệp, lập nên (chuàng); vết thương, tổn thương (chuāng)
Câu thơ nhớ chữ: “Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
có thể; quả là, thật là; nhưng mà
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”
Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.
dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)
Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Câu ví dụ với từ “创可贴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
哪里可以买到创可贴?
nǎlǐ kěyǐ mǎi dào chuàngkětiē?
“Mua băng cá nhân ở đâu?”
创可贴真的很方便用。
chuàngkětiē zhēn de hěn fāngbiàn yòng.
“Băng cá nhân thực sự rất tiện lợi.”
Từ “创可贴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn