癌变: ác tính
Nét viết & luyện viết chữ 癌变
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh ung thư
Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Câu ví dụ với từ “癌变”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
肿瘤可能发生癌变。
Zhǒngliú kěnéng fāshēng áibiàn.
“Khối u có thể bị ác tính.”
Từ “癌变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 癌变 (áibiàn)
癌变 (áibiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “癌变” có phiên âm Pinyin là “áibiàn”, âm Hán Việt là “NHAM BIẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ác tính”.
Chữ 癌变 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “癌变” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.