防疫
Minh họa từ vựng 防疫 (fáng yì)
fáng yì HÁN VIỆT: PHÒNG DỊCH

防疫: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh

phòng chống dịch bệnh kiểm dịch vệ sinh

Nghĩa tiếng Anh (English): epidemic prevention, disease prevention

Nét viết & luyện viết chữ 防疫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 防

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

防
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

疫
yì DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh dịch; dịch bệnh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).

Câu ví dụ với từ “防疫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海关卫生检疫部门全面筑牢口岸重大传染病输入防线,依托智能红外测温与核酸快速检测系统精准实施口岸防疫监管。

Hǎi guān wèi shēng jiǎn yì bù mén quán miàn zhù láo kǒu àn zhòng dà chuán rǎn bìng shū rù fáng xiàn, yī tuō zhì néng hóng wài cè wēn yǔ hé suān kuài sù jiǎn cè xì tǒng jīng zhǔn shí shī kǒu àn fáng yì jiān guǎn.

“Cơ quan kiểm dịch y tế hải quan đã xây vững chắc phòng tuyến ngăn chặn các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm xâm nhập tại cửa khẩu, dựa vào hệ thống đo thân nhiệt hồng ngoại thông minh và xét nghiệm axit nucleic nhanh để giám sát phòng chống dịch bệnh chuẩn xác.”

Customs health quarantine departments guard ports against infectious diseases, implementing smart screening for epidemic prevention.

Ví dụ #2

深刻领悟“防疫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fáng yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “防疫” (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh - PHÒNG DỊCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "防疫" (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “防疫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 防疫 (fáng yì)

防疫 (fáng yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “防疫” có phiên âm Pinyin là “fáng yì”, âm Hán Việt là “PHÒNG DỊCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh” (tiếng Anh: epidemic prevention, disease prevention).

Chữ 防疫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “防疫” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-01-08T22:34:05+07:00