蜂蜜
Minh họa từ vựng 蜂蜜 (fēngmì)
fēngmì HÁN VIỆT: PHONG MẬT

蜂蜜: mật ong

mật ong

Nghĩa tiếng Anh (English): honey

Nét viết & luyện viết chữ 蜂蜜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜂
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ong, ong bắp cày, ong bắp cày

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

蜜
mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mật ong

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Câu ví dụ với từ “蜂蜜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家高原特色生物科研团队通过超高分辨同位素质谱溯源技术,建立了高纯野生高山成熟原生态蜂蜜的数字化真伪鉴别标准。

Guó jiā gāo yuán tè sè shēng wù kē yán tuán duì tōng guò chāo gāo fēn biàn tóng wèi sù zhì pǔ sù yuán jì shù, jiàn lì le gāo chún yě shēng gāo shān chéng shú yuán shēng tài fēng mì de shù zì huà zhēn wěi jiàn bié biāo zhǔn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học sinh học đặc sắc cao nguyên quốc gia thông qua công nghệ truy xuất nguồn gốc khối phổ đồng vị phân giải siêu cao đã xây dựng nên tiêu chuẩn giám định phân biệt thật giả số hóa của mật ong mật ong nguyên sinh thái chín nơi núi cao hoang dã độ tinh khiết cao.”

The team established digital authenticity standards for wild alpine honey using high-resolution isotope mass spectrometry.

Từ “蜂蜜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蜂蜜 (fēngmì)

蜂蜜 (fēngmì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “蜂蜜” có phiên âm Pinyin là “fēngmì”, âm Hán Việt là “PHONG MẬT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mật ong” (tiếng Anh: honey).

Chữ 蜂蜜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蜂蜜” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-06-03T10:03:55+07:00