琐事
Minh họa từ vựng 琐事 (suǒshì)
suǒshì HÁN VIỆT: TOẢ SỰ

琐事: việc vặt; chuyện lặt vặt; việc nhỏ nhặt; chuyện vụn vặt

việc vặt chuyện lặt vặt việc nhỏ nhặt chuyện vụn vặt

Nét viết & luyện viết chữ 琐事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢ (琐, phồn thể: 瑣): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琐
suǒshì TOẢ SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc vặt; chuyện lặt vặt; việc nhỏ nhặt; chuyện vụn vặt

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ TOẢ (琐, phồn thể: 瑣): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét.

事
shì SỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

việc, sự việc, công việc

Bộ 亅 (BỘ QUYẾT • 1 nét): Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng, gắn với cán bút hoặc cờ lệnh.) 口 KHẨU (Lời tấu trình hoặc thẻ tre ghi chép công việc quan phủ.) 彐 KỆ (Bàn tay phải đang cầm giữ vật dụng hoặc bút ghi chép.) 亅 QUYẾT (Trục thẳng dài của cán bút hoặc cán cờ hiệu của quan sử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Chữ SỰ (事) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vốn cùng nguồn gốc với chữ SỬ (史), khắc họa bàn tay (彐) đang cầm cây bút hoặc cán cờ (亅) có gắn thẻ ghi chép (口) ở phía trên. Ban đầu chữ chỉ chức vụ của quan viên phụ trách ghi chép chính sự và tế tự trong triều đình. Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi công việc, sự nghiệp, biến cố và chuyện đời trong nhân gian.

Câu ví dụ với từ “琐事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不要为琐事而烦恼。

bùyào wèi suǒshì ér fánnǎo.

“Đừng lo lắng vì những việc nhỏ nhặt.”

Ví dụ #2

明天要去处理一些琐事。

míngtiān yào qù chǔlǐ yīxiē suǒshì.

“Ngày mai cần phải xử ý một số việc vặt.”

Từ “琐事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 琐事 (suǒshì)

琐事 (suǒshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “琐事” có phiên âm Pinyin là “suǒshì”, âm Hán Việt là “TOẢ SỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “việc vặt; chuyện lặt vặt; việc nhỏ nhặt; chuyện vụn vặt”.

Chữ 琐事 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “琐事” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-16T17:38:00+07:00