槭糖浆
Minh họa từ vựng 槭糖浆 (qī tángjiāng)
qī tángjiāng HÁN VIỆT: SẮC ĐƯỜNG TƯƠNG

槭糖浆: Siro phong, một loại đường tự nhiên

Siro phong một loại đường tự nhiên

Nét viết & luyện viết chữ 槭糖浆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 槭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÚC (槭): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

槭
qì TÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thích

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÚC (槭): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.

糖
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường; kẹo

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

浆
qī tángjiāng SẮC ĐƯỜNG TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Siro phong, một loại đường tự nhiên

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TƯƠNG (浆, phồn thể: 漿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 水 (THỦY).

Câu ví dụ với từ “槭糖浆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢用槭糖浆做甜点。

Wǒ xǐhuān yòng qī tángjiāng zuò tiándiǎn.

“Tôi thích dùng siro phong làm bánh ngọt.”

Từ “槭糖浆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 槭糖浆 (qī tángjiāng)

槭糖浆 (qī tángjiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “槭糖浆” có phiên âm Pinyin là “qī tángjiāng”, âm Hán Việt là “SẮC ĐƯỜNG TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Siro phong, một loại đường tự nhiên”.

Chữ 槭糖浆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “槭糖浆” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-11T12:01:13+07:00