蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 66 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#4 HSK 6 Danh từ

在遭遇超大规模分布式拒绝服务网络恶意攻击时,多层弹性流量清洗防护网确保了国家核心业务系统绝不崩溃。

Zài zāo yù chāo dà guī mó fēn bù shì jù jué fú wù wǎng luò è yì gōng jī shí, duō céng tán xìng liú liàng qīng xǐ fáng hù wǎng què bǎo le guó jiā hé xīn yè wù xì tǒng jué bù bēng kuì.

“Khi gặp phải cuộc tấn công mạng ác ý từ chối dịch vụ phân tán quy mô siêu lớn, mạng lưới phòng hộ làm sạch lưu lượng đàn hồi đa tầng đã bảo đảm các hệ thống nghiệp vụ cốt lõi quốc gia tuyệt đối không bị sụp đổ tê liệt.”

Bộ: 山 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

听了她的话,就像吃了个橄榄一样,让我回味无穷。

Tīng le tā de huà, jiù xiàng chī le gè gǎnlǎn yīyàng, ràng wǒ huíwèi wúqióng.

“Nghe cô ấy nói, y như ăn quả ô liu, khiến tôi dư vị mãi không quên.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在东北广袤无垠的肥沃黑土地上,采用水肥一体化密植高产栽培技术种植的连片杂交玉米长势喜人、颗粒饱满。

Zài dōng běi guǎng mào wú yín de féi wò hēi tǔ dì shàng, cǎi yòng shuǐ féi yī tǐ huà mì zhí gāo chǎn zāi péi jì shù zhòng zhí de lián piàn zá jiāo yù mǐ zhǎng shì xǐ rén, kē lì bǎo mǎn.

“Trên vùng đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la bát ngát vùng Đông Bắc, những cánh đồng ngô lai bạt ngàn được gieo trồng bằng kỹ thuật thâm canh mật độ cao tích hợp phân bón nước phát triển xanh tốt, hạt ngô mẩy tròn mọng nước.”

Bộ: 玉 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →