河蟹
Minh họa từ vựng 河蟹 (héxiè)
héxiè HÁN VIỆT: HÀ GIẢI

河蟹: cua đồng; cua nước ngọt

cua đồng cua nước ngọt

Nét viết & luyện viết chữ 河蟹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 河

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.” — Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

河
hé HÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con sông

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Nước sông cuộn chảy phù sa.) 可 CHỮ KHẢ (Khả dĩ, có thể làm lợi và nuôi sống muôn sinh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”

Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.

蟹
xiè GIẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cua; con cua

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ GIẢI (蟹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “河蟹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

河蟹的肉质很嫩。

héxiè de ròuzhì hěn nèn.

“Thịt cua đồng rất mềm.”

Từ “河蟹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 河蟹 (héxiè)

河蟹 (héxiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “河蟹” có phiên âm Pinyin là “héxiè”, âm Hán Việt là “HÀ GIẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cua đồng; cua nước ngọt”.

Chữ 河蟹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “河蟹” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-10-04T12:46:58+07:00