崩溃 Phồn thể: 崩潰
Minh họa từ vựng 崩溃
bēng kuì HÁN VIỆT: BĂNG HỘI

崩溃: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)

sụp đổ vỡ trận tê liệt (hệ thống tinh thần)

Nghĩa tiếng Anh (English): to collapse, to crumble, breakdown, meltdown

Nét viết & luyện viết chữ 崩溃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 崩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BĂNG (崩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

崩
bēng BĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ ra, vỡ ra, sụp đổ

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BĂNG (崩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

溃
bēng kuì BĂNG HỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ HỘI (溃, phồn thể: 潰): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

Câu ví dụ với từ “崩溃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在遭遇超大规模分布式拒绝服务网络恶意攻击时,多层弹性流量清洗防护网确保了国家核心业务系统绝不崩溃。

Zài zāo yù chāo dà guī mó fēn bù shì jù jué fú wù wǎng luò è yì gōng jī shí, duō céng tán xìng liú liàng qīng xǐ fáng hù wǎng què bǎo le guó jiā hé xīn yè wù xì tǒng jué bù bēng kuì.

“Khi gặp phải cuộc tấn công mạng ác ý từ chối dịch vụ phân tán quy mô siêu lớn, mạng lưới phòng hộ làm sạch lưu lượng đàn hồi đa tầng đã bảo đảm các hệ thống nghiệp vụ cốt lõi quốc gia tuyệt đối không bị sụp đổ tê liệt.”

When encountering ultra-large DDoS cyberattacks, multi-layer resilient traffic scrubbing ensures national core systems never collapse.

Ví dụ #2

深刻领悟“崩溃”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bēng kuì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “崩溃” (sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần) - BĂNG HỘI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "崩溃" (sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “崩溃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →