珊瑚菇: nấm san hô; san hô nấm
Nét viết & luyện viết chữ 珊瑚菇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nấm san hô; san hô nấm
Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.
san hô
Chữ HÔ (瑚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.
nấm; các loài nấm (thường dùng làm thực phẩm hoặc dược liệu)
Chữ CÔ (菇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “珊瑚菇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
珊瑚菇味道鲜美。
Shānhú gū wèidào xiānměi.
“Nấm san hô có vị ngon.”
Từ “珊瑚菇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 珊瑚菇 (shānhú gū)
珊瑚菇 (shānhú gū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “珊瑚菇” có phiên âm Pinyin là “shānhú gū”, âm Hán Việt là “SAN HÔ CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nấm san hô; san hô nấm”.
Chữ 珊瑚菇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “珊瑚菇” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.