珊瑚菇
Minh họa từ vựng 珊瑚菇 (shānhú gū)
shānhú gū HÁN VIỆT: SAN HÔ CÔ

珊瑚菇: nấm san hô; san hô nấm

nấm san hô san hô nấm

Nét viết & luyện viết chữ 珊瑚菇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珊
shānhú gū SAN HÔ CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấm san hô; san hô nấm

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.

瑚
hú HÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

san hô

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HÔ (瑚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét.

菇
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấm; các loài nấm (thường dùng làm thực phẩm hoặc dược liệu)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ CÔ (菇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “珊瑚菇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

珊瑚菇味道鲜美。

Shānhú gū wèidào xiānměi.

“Nấm san hô có vị ngon.”

Từ “珊瑚菇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 珊瑚菇 (shānhú gū)

珊瑚菇 (shānhú gū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “珊瑚菇” có phiên âm Pinyin là “shānhú gū”, âm Hán Việt là “SAN HÔ CÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nấm san hô; san hô nấm”.

Chữ 珊瑚菇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “珊瑚菇” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-02T20:50:09+07:00