葫芦: bầu; quả bầu; cây bầu
Nét viết & luyện viết chữ 葫芦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (葫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bầu bí
Chữ HỒ (葫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
cây lau; cây sậy; lau sậy
Chữ LÔ (芦, phồn thể: 蘆): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “葫芦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
葫芦可以做成水壶使用。
húlu kěyǐ zuò chéng shuǐhú shǐyòng.
“Quả bầu có thể làm thành bình nước để dùng.”
葫芦的茎蔓延得非常长。
húlu de jīng mànyán de fēicháng cháng.
“Thân của cây bầu mọc dài ra rất nhiều.”
Từ “葫芦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葫芦 (húlu)
葫芦 (húlu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “葫芦” có phiên âm Pinyin là “húlu”, âm Hán Việt là “HỒ LÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bầu; quả bầu; cây bầu”.
Chữ 葫芦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “葫芦” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.