番茄酱: tương cà
Nét viết & luyện viết chữ 番茄酱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)
Chữ PHIÊN (番): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 12 nét, thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN).
cà tím
Chữ GIA (茄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU).
nước xốt, tương, nước chấm sốt
Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
Câu ví dụ với từ “番茄酱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你需要辣椒酱还是番茄酱?
nǐ xūyào làjiāo jiàng háishì fānqié jiàng?
“Bạn cần tương ớt hay tương cà?”
请给我一些番茄酱和纸手巾?
qǐng gěi wǒ yīxiē fānqié jiàng hé zhǐ shǒujīn?
“Cho tôi xin ít tương cà và khăn giấy nhé?”
Từ “番茄酱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 番茄酱 (fānqié jiàng)
番茄酱 (fānqié jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “番茄酱” có phiên âm Pinyin là “fānqié jiàng”, âm Hán Việt là “PHIÊN GIA TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tương cà”.
Chữ 番茄酱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “番茄酱” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.