咯咯笑
Minh họa từ vựng 咯咯笑
gēgē xiào HÁN VIỆT: KHẠC KHẠC TIẾU

咯咯笑: cười khúc khích

cười khúc khích

Nét viết & luyện viết chữ 咯咯笑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咯
gē KHÁCH

hạt cuối cùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
笑
xiào TIẾU

cười

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.”

Câu ví dụ với từ “咯咯笑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她听到笑话后咯咯笑起来。

Tā tīng dào xiàohuà hòu gēgē xiào qǐlái.

“Cô ấy nghe chuyện cười rồi cười khúc khích.”

Từ “咯咯笑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →