街坊邻居
Minh họa từ vựng 街坊邻居
jiē fāng lín jū HÁN VIỆT: NHAI PHƯỜNG LÂN CƯ

街坊邻居: hàng xóm láng giềng

hàng xóm láng giềng

Nét viết & luyện viết chữ 街坊邻居

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 街

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

街
jiē NHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phố, con phố, đường phố

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

坊
jiē fāng lín jū NHAI PHƯỜNG LÂN CƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm láng giềng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ PHƯỜNG (坊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.

邻
lín LÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm; láng giềng

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ LÂN (邻, phồn thể: 鄰): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm).

居
jiē fāng lín jū NHAI PHƯỜNG LÂN CƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm láng giềng

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CƯ (居): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm), 居然 (CƯ NHIÊN: lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ)), 安居乐业 (AN CƯ LẠC NGHIỆP: an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn), 居住 (CƯ TRÚ: cư trú, sinh sống; nơi cư ngụ).

Câu ví dụ với từ “街坊邻居”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

街坊邻居常常互相帮助。

Jiē fāng lín jū cháng cháng hù xiāng bāng zhù.

“Hàng xóm láng giềng thường xuyên giúp đỡ nhau.”

Từ “街坊邻居” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →