街坊
Minh họa từ vựng 街坊 (jiēfang)
jiēfang HÁN VIỆT: NHAI PHƯỜNG

街坊: hàng xóm; láng giềng; hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ); dân phố

hàng xóm láng giềng hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ) dân phố

Nét viết & luyện viết chữ 街坊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 街

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

街
jiē NHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phố, con phố, đường phố

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

坊
jiēfang NHAI PHƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm; láng giềng; hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ); dân phố

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ PHƯỜNG (坊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “街坊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

街坊们经常在一起下棋。

jiēfangmen jīngcháng zài yīqǐ xiàqí.

“Mọi người trong xóm thường chơi cờ cùng nhau.”

Ví dụ #2

他常常和街坊们聊天。

tā chángcháng hé jiēfangmen liáotiān.

“Ông ấy thường hay trò chuyện cùng hàng xóm.”

Từ “街坊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 街坊 (jiēfang)

街坊 (jiēfang) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “街坊” có phiên âm Pinyin là “jiēfang”, âm Hán Việt là “NHAI PHƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàng xóm; láng giềng; hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ); dân phố”.

Chữ 街坊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “街坊” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 行. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-04T20:53:51+07:00