亲 Phồn thể: 親
Minh họa từ vựng 亲
qīn HÁN VIỆT: THÂN

亲: thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn

thân ruột thịt người thân tự mình hôn

Nghĩa tiếng Anh (English): dear, close, relative, in person, to kiss

Nét viết & luyện viết chữ 亲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亲
qīn THÂN

thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

Câu ví dụ với từ “亲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈 亲 了 一下 睡着 的 孩子 。

mā ma qīn liǎo yí xià shuì zháo de hái zi 。

“Mẹ hôn nhẹ lên đứa trẻ đang ngủ.”

The mother kissed the sleeping child.

Từ “亲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →