私生子
Minh họa từ vựng 私生子 (sīshēngzǐ)
sīshēngzǐ HÁN VIỆT: TƯ SINH TỬ

私生子: con hoang; con ngoài giá thú (tức con sinh ra không trong hôn nhân hợp pháp); con riêng; con chửa hoang

con hoang con ngoài giá thú (tức con sinh ra không trong hôn nhân hợp pháp) con riêng con chửa hoang

Nét viết & luyện viết chữ 私生子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 私

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.” — Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

私
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

riêng

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lúa mùa bộ HÒA (禾) đem về, Quây vòng chữ KHƯ (厶) giữ bề riêng tây. Chữ TƯ (私) nhắc nhở xưa nay, Chí công vô tư dựng xây nghĩa tình.”

Chữ TƯ (私) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa) biểu nghĩa và bộ KHƯ (厶 - vòng dây quây lại giữ cho riêng mình) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, lúa gạo là tài sản quý giá nhất; phần lúa nộp vào kho chung gọi là CÔNG (公), còn phần lúa thu hoạch giữ lại cho gia đình mình gọi là TƯ (私). Từ đó chữ mang nghĩa riêng tư, cá nhân và đối lập với việc chung.

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét): Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “私生子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们不愿意谈私生子。

tāmen bù yuànyì tán sīshēngzǐ.

“Họ không muốn nói về con ngoài giá thú.”

Ví dụ #2

私生子也值得被尊重。

sīshēngzǐ yě zhídé bèi zūnzhòng.

“Con ngoài giá thú cũng đáng được tôn trọng.”

Từ “私生子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 私生子 (sīshēngzǐ)

私生子 (sīshēngzǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “私生子” có phiên âm Pinyin là “sīshēngzǐ”, âm Hán Việt là “TƯ SINH TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con hoang; con ngoài giá thú (tức con sinh ra không trong hôn nhân hợp pháp); con riêng; con chửa hoang”.

Chữ 私生子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “私生子” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-25T11:16:59+07:00