Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#10 HSK 9 Danh từ

国家实验室每年选拔一批极具潜力的青年学者赴全球顶尖大科学中心进行中长期学术访问与前沿技术进修。

Guó jiā shí yàn shì měi nián xuǎn bá yī pī jí jù qián lì de qīng nián xué zhě fù quán qiú dǐng jiān dà kē xué zhōng xīn jìn xíng zhōng cháng qī xué shù fǎng wèn yǔ qián yán jì shù jìn xiū.

“Phòng thí nghiệm quốc gia mỗi năm tuyển chọn một đợt các học giả trẻ sở hữu tiềm năng lớn đến các trung tâm khoa học lớn đỉnh cao toàn cầu để tiến hành học tập nâng cao tu nghiệp công nghệ tiên phong và thăm viếng học thuật trung và dài hạn.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

运动员展示了精彩的自选动作。

Yùndòngyuán zhǎnshìle jīngcǎi de zìxuǎn dòngzuò.

“Vận động viên trình diễn động tác tự chọn rất xuất sắc.”

#19 HSK 3 Danh từ

在最新一期国际权威科学期刊上,我国青年研究团队发表了在量子调控领域的最新突破性原创论文。

Zài zuì xīn yī qī guó jì quán wēi kē xué qī kān shàng, wǒ guó qīng nián yán jiū tuán duì fā biǎo le zài liàng zǐ tiáo kòng lǐng yù de zuì xīn tū pò xìng yuán chuàng lùn wén.

“Trên số kỳ mới nhất của tạp chí khoa học có thẩm quyền quốc tế, nhóm nghiên cứu thanh niên nước ta đã công bố bài báo khoa học nguyên tác mang tính đột phá mới nhất trong lĩnh vực điều khiển lượng tử.”

Bộ: 月 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

在国际多边青年学者交流论坛上,中外学者们用流利的英语与中文展开了深入热烈的学术探讨。

Zài guó jì duō biān qīng nián xué zhě jiāo liú lùn tán shàng, zhōng wài xué zhě men yòng liú lì de yīng yǔ yǔ zhōng wén zhǎn kāi le shēn rù rè liè de xué shù tàn tǎo.

“Tại Diễn đàn Giao lưu Học giả Trẻ Đa phương Quốc tế, các học giả trong và ngoài nước đã dùng tiếng Trung và tiếng Anh lưu loát để triển khai các cuộc thảo luận học thuật sâu sắc và nhiệt liệt.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ
小学生
xiǎoxuéshēng TIỂU HỌC SINH

học sinh tiểu học

在老师的带领下,小学生们排着整齐的队伍走进科技馆,亲身体验科学实验的魅力。

Zài lǎo shī de dài lǐng xià, xiǎo xué shēng men pái zhe zhěng qí de duì wǔ zǒu jìn kē jì guǎn, qīn shēn tǐ yàn kē xué shí yàn de mèi lì.

“Dưới sự dẫn dắt của thầy cô, các bạn học sinh tiểu học xếp hàng ngay ngắn bước vào Nhà Triển lãm Khoa học Kỹ thuật, đích thân trải nghiệm sức quyến rũ của các thực nghiệm khoa học.”

Bộ: 小 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →