英语 Phồn thể: 英語
Minh họa từ vựng 英语 (Yīngyǔ)
Yīngyǔ HÁN VIỆT: ANH NGỮ

英语: tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp)

tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp)

Nghĩa tiếng Anh (English): English (spoken language)

Nét viết & luyện viết chữ 英语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 英

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

英
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “英语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际多边青年学者交流论坛上,中外学者们用流利的英语与中文展开了深入热烈的学术探讨。

Zài guó jì duō biān qīng nián xué zhě jiāo liú lùn tán shàng, zhōng wài xué zhě men yòng liú lì de yīng yǔ yǔ zhōng wén zhǎn kāi le shēn rù rè liè de xué shù tàn tǎo.

“Tại Diễn đàn Giao lưu Học giả Trẻ Đa phương Quốc tế, các học giả trong và ngoài nước đã dùng tiếng Trung và tiếng Anh lưu loát để triển khai các cuộc thảo luận học thuật sâu sắc và nhiệt liệt.”

At the international youth forum, scholars conducted in-depth academic discussions in fluent English and Chinese.

Từ “英语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 英语 (Yīngyǔ)

英语 (Yīngyǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “英语” có phiên âm Pinyin là “Yīngyǔ”, âm Hán Việt là “ANH NGỮ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp)” (tiếng Anh: English (spoken language)).

Chữ 英语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “英语” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2021-04-24T16:58:41+07:00