悟性: khả năng tiếp thu; khả năng nhận thức; năng lực lĩnh hội
Nét viết & luyện viết chữ 悟性
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Con tim thấu suốt chính mình, Năm giác quan tỏ ngọn ngành trắng đen. Không còn mê muội bóng đêm, Chữ Ngộ bừng sáng bên thềm tuệ đăng.” — Chữ NGỘ (悟) là chữ hình thanh kiêm hội ý, do bộ Tâm đứng (忄) kết hợp chữ Ngô (吾 - bản thân tôi). Giác ngộ lớn nhất của đời người không phải là chinh phục thế giới bên ngoài, mà là khi con tim của ta thấu hiểu triệt để chính bản thân mình (吾心). Biết rõ điểm mạnh yếu, buông bỏ chấp niệm bản ngã thì tâm liền sáng tỏ, đắc ngộ chân lý cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khả năng tiếp thu; khả năng nhận thức; năng lực lĩnh hội
Câu thơ nhớ chữ: “Con tim thấu suốt chính mình, Năm giác quan tỏ ngọn ngành trắng đen. Không còn mê muội bóng đêm, Chữ Ngộ bừng sáng bên thềm tuệ đăng.”
Chữ NGỘ (悟) là chữ hình thanh kiêm hội ý, do bộ Tâm đứng (忄) kết hợp chữ Ngô (吾 - bản thân tôi). Giác ngộ lớn nhất của đời người không phải là chinh phục thế giới bên ngoài, mà là khi con tim của ta thấu hiểu triệt để chính bản thân mình (吾心). Biết rõ điểm mạnh yếu, buông bỏ chấp niệm bản ngã thì tâm liền sáng tỏ, đắc ngộ chân lý cuộc đời.
tính, tính chất (hậu tố); giới tính
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Câu ví dụ với từ “悟性”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的悟性让人佩服。
tā de wùxìng ràng rén pèifú.
“Khả năng lĩnh hội của anh ấy khiến người ta phải khâm phục.”
他悟性差,得多练习。
tā wùxìng chà, děi duō liànxí.
“Khả năng tiếp thu của anh ấy kém, cần phải luyện tập nhiều hơn.”
Từ “悟性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn