寄宿生
Minh họa từ vựng 寄宿生 (jìsùshēng)
jìsùshēng HÁN VIỆT: KÍ TÚ SINH

寄宿生: học sinh nội trú

học sinh nội trú

Nét viết & luyện viết chữ 寄宿生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寄
jì KÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KÝ (寄): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 寄托 (KÝ THÁC: gửi gắm, ký thác, gửi trọn (niềm tin, hy vọng)).

宿
sù / xiǔ TÚC / TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở trọ, ngủ qua đêm, ký túc xá, vốn có (sù); đêm — lượng từ khẩu ngữ (xiǔ)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét): Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

Câu ví dụ với từ “寄宿生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是学校的寄宿生。

Tā shì xuéxiào de jìsùshēng.

“Anh ấy là học sinh nội trú của trường.”

Từ “寄宿生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 寄宿生 (jìsùshēng)

寄宿生 (jìsùshēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “寄宿生” có phiên âm Pinyin là “jìsùshēng”, âm Hán Việt là “KÍ TÚ SINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “học sinh nội trú”.

Chữ 寄宿生 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “寄宿生” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-12T07:23:11+07:00