幼儿园: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo
Nghĩa tiếng Anh (English): kindergarten, preschool, nursery school
Nét viết & luyện viết chữ 幼儿园
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuổi nhỏ; vị thành niên
Chữ ẤU (幼): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 幺 (YÊU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 幼稚 (ẤU TRĨ: ấu trĩ, trẻ con, non nớt).
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Câu ví dụ với từ “幼儿园”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
社区高标准公立普惠性幼儿园配备了宽敞明亮的活动室与安全舒适的户外游乐区,让孩子们在快乐游戏中健康茁壮成长。
Shè qū gāo biāo zhǔn gōng lì pǔ huì xìng yòu ér yuán pèi bèi le kuān chǎng míng liàng de huó dòng shì yǔ ān quán shū shì de hù wài yóu lè qū, ràng hái zi men zài kuài lè yóu xì zhōng jiàn kāng zhuó zhuàng chéng zhǎng.
“Trường mầm non công lập bao trùm đạt chuẩn cao của khu dân cư được trang bị các phòng sinh hoạt rộng rãi sáng sủa cùng khu vui chơi ngoài trời an toàn thoải mái, giúp các em nhỏ lớn khôn khỏe mạnh trong những trò chơi vui vẻ bổ ích.”
The high-standard public kindergarten in the community features bright activity rooms and safe play areas for children to grow happily.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“幼儿园”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ yòu ér yuán ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “幼儿园” (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo - ẤU NHÂN VIÊN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "幼儿园" (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo) is crucial.
Từ “幼儿园” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn