Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giáo dục
#2 Chủ đề Từ vựng

高教体制改革是一个难题,关系到国家的未来发展。

Gāojiào tǐzhì gǎigé shì yī gè nántí, guānxì dào guójiā de wèilái fāzhǎn.

“Cải cách hệ thống giáo dục đại học là một vấn đề khó khăn, liên quan đến sự phát triển tương lai của đất nước.”

Bộ: 高 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
高级讲师
gāojí jiǎngshī CAO CẤP GIẢNG SƯ

giáo viên cao cấp

他作为计算机科学系的高级讲师,不仅拥有丰富的教学经验,还积极参与科研项目。

Tā zuòwéi jìsuànjī kēxué xì de gāojí jiǎngshī, bùjǐn yōngyǒu fēngfù de jiàoxué jīngyàn, hái jījí cānyù kēyán xiàngmù.

“Với tư cách là giảng viên cao cấp của khoa Khoa học Máy tính, anh ấy không chỉ có kinh nghiệm giảng dạy phong phú mà còn tích cực tham gia các dự án nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 高 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

在博士研究生招生选拔复试中,专业专家组通过多轮深度综合口试全面考察考生的学术创新思维与应变能力。

Zài bó shì yán jiū shēng zhāo shēng xuǎn bá fù shì zhōng, zhuān yè zhuān jiā zǔ tōng guò duō lún shēn dù zōng hé kǒu shì quán miàn kǎo chá kǎo shēng de xué shù chuàng xīn sī wéi yǔ yìng biàn néng lì.

“Trong kỳ thi vấn đáp phỏng vấn thi tuyển sinh nghiên cứu sinh tiến sĩ, hội đồng chuyên gia chuyên môn thông qua nhiều vòng thi vấn đáp thi nói tổng hợp chuyên sâu đã khảo sát toàn diện khả năng ứng biến và tư duy đổi mới sáng tạo học thuật của thí sinh.”

Bộ: 口 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

现代器官移植中心运用新型免疫耐受诱导技术,显著降低了患者术后同种异体器官急性免疫排斥反应风险。

Xiàn dài qì guān yí zhí zhōng xīn yùn yòng xīn xíng miǎn yì nài shòu yòu dǎo jì shù, xiǎn zhù jiàng dī le huàn zhě shù hòu tóng zhǒng yì tǐ qì guān jí xìng miǎn yì pái chì fǎn yìng fēng xiǎn.

“Trung tâm ghép tạng hiện đại áp dụng công nghệ tạo dung nạp miễn dịch kiểu mới, giảm thiểu rõ rệt nguy cơ phản ứng đào thải bài xích miễn dịch cấp tính đối với tạng đồng loại khác thể sau phẫu thuật của người bệnh nhân.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Động từ

金秋九月迎来新学期开学,全国各地中小学举行了庄严隆重的开学升旗典礼。

Jīn qiū jiǔ yuè yíng lái xīn xué qī kāi xué, quán guó gè dì zhōng xiǎo xué jǔ xíng le zhuāng yán lóng zhòng de kāi xué shēng qí diǎn lǐ.

“Tháng Chín mùa thu vàng đón chào năm học mới khai giảng, các trường tiểu học và trung học trên khắp cả nước đã tổ chức nghi lễ chào cờ khai giảng trang nghiêm long trọng.”

Bộ: 廾 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

高校推行完全学分制与弹性学制,鼓励优秀学生根据个人志趣跨专业跨学院选修创新学分。

Gāo xiào tuī xíng wán quán xué fēn zhì yǔ tán xìng xué zhì, gǔ lì yōu xiù xué shēng gēn jù gè rén zhì qù kuà zhuān yè kuà xué yuàn xuǎn xiū chuàng xīn xué fēn.

“Trường đại học thực hiện chế độ học tập linh hoạt và chế độ tín chỉ hoàn toàn, khích lệ sinh viên xuất sắc căn cứ vào chí hướng sở thích cá nhân để tích lũy tín chỉ đổi mới sáng tạo tự chọn liên viện liên chuyên ngành.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地跳跃。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tiào yuè。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhảy một cách tốt hơn.”

Bộ: 足 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →