逃学
Minh họa từ vựng 逃学 (táoxué)
táoxué HÁN VIỆT: ĐÀO HỌC

逃学: bỏ học; trốn học (vô cớ nghỉ)

bỏ học trốn học (vô cớ nghỉ)

Nét viết & luyện viết chữ 逃学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn, đào tẩu, lẩn trốn, chạy thoát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

学
xué HỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học, học tập; ngành học môn học

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (HOẶC BỘ MIÊN 宀) (Mái nhà trường, không gian lớp học ấm cúng chở che học trò.) 子 BỘ TỬ (Đứa trẻ thơ, người học trò non nớt đón nhận tri thức giáo huấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.

Câu ví dụ với từ “逃学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

逃学是不对的行为。

táoxué shì bùduì de xíngwéi.

“Trốn học là hành vi không đúng.”

Ví dụ #2

他为了看电影而逃学。

tā wèile kàn diànyǐng ér táoxué.

“Cậu ấy đã trốn học để đi xem phim.”

Từ “逃学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逃学 (táoxué)

逃学 (táoxué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逃学” có phiên âm Pinyin là “táoxué”, âm Hán Việt là “ĐÀO HỌC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ học; trốn học (vô cớ nghỉ)”.

Chữ 逃学 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逃学” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-11-02T20:19:17+07:00