排斥
Minh họa từ vựng 排斥 (pái chì)
pái chì HÁN VIỆT: BÀI XÍCH

排斥: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)

bài xích gạt bỏ phản ứng đào thải (ghép tạng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to repel, to reject, to exclude, rejection (medical)

Nét viết & luyện viết chữ 排斥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 排

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

排
pái BÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xếp hàng; hàng, dãy (lượng từ); bài trừ xả

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ BÀI (排): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 安排 (AN BÀI: sắp xếp, bố trí), 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 排球 (BÀI CẦU: môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).

斥
pái chì BÀI XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).

Câu ví dụ với từ “排斥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代器官移植中心运用新型免疫耐受诱导技术,显著降低了患者术后同种异体器官急性免疫排斥反应风险。

Xiàn dài qì guān yí zhí zhōng xīn yùn yòng xīn xíng miǎn yì nài shòu yòu dǎo jì shù, xiǎn zhù jiàng dī le huàn zhě shù hòu tóng zhǒng yì tǐ qì guān jí xìng miǎn yì pái chì fǎn yìng fēng xiǎn.

“Trung tâm ghép tạng hiện đại áp dụng công nghệ tạo dung nạp miễn dịch kiểu mới, giảm thiểu rõ rệt nguy cơ phản ứng đào thải bài xích miễn dịch cấp tính đối với tạng đồng loại khác thể sau phẫu thuật của người bệnh nhân.”

Modern organ transplant centers use immune-tolerance technologies to reduce risks of acute post-surgery organ rejection.

Ví dụ #2

深刻领悟“排斥”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ pái chì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “排斥” (bài xích, gạt bỏ - BÀI XÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "排斥" (bài xích, gạt bỏ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “排斥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 排斥 (pái chì)

排斥 (pái chì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “排斥” có phiên âm Pinyin là “pái chì”, âm Hán Việt là “BÀI XÍCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)” (tiếng Anh: to repel, to reject, to exclude, rejection (medical)).

Chữ 排斥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “排斥” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-07-28T17:33:25+07:00