từng trải; lão luyện; ổn trọng; chín chắn; già dặn; làm việc chắc chắn; dày dạn kinh nghiệm; thạo đời
长得老成的孩子不一定做事也老成。
Zhǎng de lǎochéng de háizi bù yīdìng zuòshì yě lǎochéng.
“Đứa trẻ trông già dặn không nhất thiết làm việc cũng già dặn.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
长得老成的孩子不一定做事也老成。
Zhǎng de lǎochéng de háizi bù yīdìng zuòshì yě lǎochéng.
“Đứa trẻ trông già dặn không nhất thiết làm việc cũng già dặn.”
除夕年夜饭桌上摆满了寓意吉祥、色香味俱全的丰盛传统家乡佳肴,洋溢着浓厚团圆的喜庆氛围。
Chú xī nián yè fàn zhuō shàng bǎi mǎn le yù yì jí xiáng, sè xiāng wèi jù quán de fēng shèng chuán tǒng jiā xiāng jiā yáo, yáng yì zhe nóng hòu tuán yuán de xǐ qìng fēn wéi.
“Trên bàn cơm tất niên đêm Giao thừa bày biện đầy ắp những món ăn ngon truyền thống quê nhà thịnh soạn sắc hương vị vẹn toàn mang ý nghĩa cát tường may mắn, ngập tràn bầu không khí đoàn viên sum vầy vui tươi.”
当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。
Dāng guó chǎn dà xíng kè jī C919 chéng gōng wán chéng shǒu cì shāng yè shāng yè zài kè fēi xíng de nà yī kè, jī chǎng tíng jī píng yǔ hòu jī lóu nèi dùn shí chéng wéi le huān hū fèi téng de hǎi yáng.
“Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.”
孩子们笑得多么甜蜜。
háizimen xiào de duōme tiánmì.
“Bọn trẻ cười thật hạnh phúc.”
新开的餐点吸引了大量顾客。
xīn kāi de cān diǎn xīyǐnle dàliàng gùkè.
“Điểm kinh doanh mới mở đã thu hút rất nhiều khách hàng.”
这门火炮的射程非常远。
zhè mén huǒpào de shèchéng fēicháng yuǎn.
“Cỗ pháo này có tầm bắn rất xa.”
炉火熇熇,温暖了整个房间。
lú huǒ hāo hāo,wēn nuǎn le zhěng gè fáng jiān。
“Lửa trong lò bùng lên, sưởi ấm cả căn phòng.”
这个水果很酸。
zhè ge shuǐ guǒ hěn suān 。
“Trái cây này rất chua.”
夜色如浓稠的墨砚,深沉得化不开。
Yèsè rú nóng chóu de mò yàn, shēnchén dé huà bù kāi
“Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan”
“璃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““璃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
苹果的汁液非常甜。
píngguǒ de zhīyè fēicháng tián.
“Nước ép táo rất ngọt.”
她在菜里加了花椒。
tā zài cài lǐjiāle huājiāo.
“Cô thêm hoa tiêu vào món ăn.”
我喜欢巧克力。
wǒ xǐ huan qiǎo kè lì 。
“Tôi thích sô-cô-la.”
我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。
Wǒ guó xīn yí dài dà tuī lì cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pǔ biàn cǎi yòng liǎo wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu huán bǎo yè tǐ tuī jìn jì.
“Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.”
切洋葱容易流眼泪。
qiè yáng cōng róng yì liú yǎn lèi 。
“Cắt hành tây rất dễ chảy nước mắt.”
辣根常用来调味。
Là gēn cháng yòng lái tiáo wèi.
“Cải ngựa thường dùng để nêm gia vị.”
每逢农历五月初五端午节,全国各地江河湖泊上百舸争流、龙舟竞渡,人们包粽子挂艾草寄托家国情怀。
Měi féng nóng lì wǔ yuè chū wǔ duān wǔ jié, quán guó gè dì jiāng hé hú pō shàng bǎi gě zhēng liú, lóng zhōu jìng dù, rén men bāo zòng zi guà ài cǎo jì tuō jiā guó qíng huái.
“Mỗi dịp Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng 5 âm lịch, trên các sông ngòi hồ đầm khắp cả nước hàng trăm chiến thuyền đua nhau vượt sóng, thuyền rồng rộn ràng đua tài, mọi người cùng gói bánh chưng bánh ú, treo lá ngải cứu gửi gắm tình cảm gia đình và quê hương đất nước.”
我爱吃香蕉。
wǒ ài chī xiāng jiāo 。
“Tôi thích ăn chuối.”
这个苹果很甜。
zhè ge píng guǒ hěn tián 。
“Quả táo này rất ngọt.”
我周末常去逛夜市场。
Wǒ zhōumò cháng qù guàng yè shìchǎng.
“Cuối tuần tôi thường đi dạo chợ đêm.”
我喜欢吃咸蛋炒饭。
Wǒ xǐhuān chī xián dàn chǎo fàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên trứng muối.”
这本书很厚。
zhè běn shū hěn hòu 。
“Cuốn sách này rất dày.”
请把牛奶放冰箱。
qǐng bǎ niú nǎi fàng bīng xiāng 。
“Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.”
我喜欢喝摩卡咖啡。
Wǒ xǐhuān hē mókǎ kāfēi.
“Tôi thích uống cà phê Mocha.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết