熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#2 HSK 6 Tính từ

除夕年夜饭桌上摆满了寓意吉祥、色香味俱全的丰盛传统家乡佳肴,洋溢着浓厚团圆的喜庆氛围。

Chú xī nián yè fàn zhuō shàng bǎi mǎn le yù yì jí xiáng, sè xiāng wèi jù quán de fēng shèng chuán tǒng jiā xiāng jiā yáo, yáng yì zhe nóng hòu tuán yuán de xǐ qìng fēn wéi.

“Trên bàn cơm tất niên đêm Giao thừa bày biện đầy ắp những món ăn ngon truyền thống quê nhà thịnh soạn sắc hương vị vẹn toàn mang ý nghĩa cát tường may mắn, ngập tràn bầu không khí đoàn viên sum vầy vui tươi.”

Bộ: 丨 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Động từ

当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。

Dāng guó chǎn dà xíng kè jī C919 chéng gōng wán chéng shǒu cì shāng yè shāng yè zài kè fēi xíng de nà yī kè, jī chǎng tíng jī píng yǔ hòu jī lóu nèi dùn shí chéng wéi le huān hū fèi téng de hǎi yáng.

“Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“璃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““璃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 玉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。

Wǒ guó xīn yí dài dà tuī lì cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pǔ biàn cǎi yòng liǎo wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu huán bǎo yè tǐ tuī jìn jì.

“Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

每逢农历五月初五端午节,全国各地江河湖泊上百舸争流、龙舟竞渡,人们包粽子挂艾草寄托家国情怀。

Měi féng nóng lì wǔ yuè chū wǔ duān wǔ jié, quán guó gè dì jiāng hé hú pō shàng bǎi gě zhēng liú, lóng zhōu jìng dù, rén men bāo zòng zi guà ài cǎo jì tuō jiā guó qíng huái.

“Mỗi dịp Tết Đoan Ngọ mùng 5 tháng 5 âm lịch, trên các sông ngòi hồ đầm khắp cả nước hàng trăm chiến thuyền đua nhau vượt sóng, thuyền rồng rộn ràng đua tài, mọi người cùng gói bánh chưng bánh ú, treo lá ngải cứu gửi gắm tình cảm gia đình và quê hương đất nước.”

Bộ: 立 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →