夜市场
Minh họa từ vựng 夜市场
yè shìchǎng HÁN VIỆT: DẠ THỊ TRƯỜNG

夜市场: chợ đêm

chợ đêm

Nét viết & luyện viết chữ 夜市场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夜
yè DẠ

đêm, ban đêm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái ĐẦU (亠) che chở trên cao, Bên trái NHÂN ĐỨNG (亻) bước vào nghỉ ngơi. Phải vầng trăng TỊCH (夕) sáng ngời, Chấm sao lấp lánh bầu trời DẠ (夜) khuya.”

市
shì THỊ

thành phố, thị xã; chợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
场
chǎng TRƯỜNG

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Câu ví dụ với từ “夜市场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我周末常去逛夜市场。

Wǒ zhōumò cháng qù guàng yè shìchǎng.

“Cuối tuần tôi thường đi dạo chợ đêm.”

Ví dụ #2

夜市场的小吃很好吃。

Yè shìchǎng de xiǎochī hěn hǎo chī.

“Đồ ăn vặt ở chợ đêm rất ngon.”

Từ “夜市场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →