熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#9 Chủ đề Từ vựng

餐厅里的侍应生热情地迎接了每一位客人,并提供了周到的服务。

Cāntīng lǐ de shìyìngshēng rèqíng de yíngjiē le měi yī wèi kèrén, bìng tígōng le zhōudào de fúwù.

“Nhân viên phục vụ trong nhà hàng nhiệt tình chào đón từng vị khách và cung cấp dịch vụ chu đáo.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

路上净是石头子儿,疙疙瘩瘩的,差点绊倒。

lùshàng jìng shì shítóuzǐér,gēgēdada de,chàdiǎn bàndǎo。

“Trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.”

Bộ: 疒 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →