鸳鸯火锅
Minh họa từ vựng 鸳鸯火锅 (yuānyāng huǒguō)
yuānyāng huǒguō HÁN VIỆT: UYÊN ƯƠNG HỎA OA

鸳鸯火锅: Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)

Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)

Nét viết & luyện viết chữ 鸳鸯火锅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYÊN (鸳, phồn thể: 鴛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸳
yuān UYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Vịt quýt đực (Aix galericulata)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ UYÊN (鸳, phồn thể: 鴛): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

鸯
yuānyāng huǒguō UYÊN ƯƠNG HỎA OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ƯƠNG (鸯, phồn thể: 鴦): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

火
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lửa; nổi tiếng, hot; tức giận

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”

Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.

锅
guō OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái nồi, cái chảo

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ OA (锅, phồn thể: 鍋): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “鸳鸯火锅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们今晚吃鸳鸯火锅。

Wǒmen jīn wǎn chī yuānyāng huǒguō.

“Tối nay chúng ta ăn lẩu uyên ương.”

Từ “鸳鸯火锅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鸳鸯火锅 (yuānyāng huǒguō)

鸳鸯火锅 (yuānyāng huǒguō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鸳鸯火锅” có phiên âm Pinyin là “yuānyāng huǒguō”, âm Hán Việt là “UYÊN ƯƠNG HỎA OA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)”.

Chữ 鸳鸯火锅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鸳鸯火锅” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-10-01T22:05:25+07:00