猪脚: chân giò; giò heo; chân heo
Nét viết & luyện viết chữ 猪脚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯ (猪, phồn thể: 豬): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con lợn, con heo
Chữ TRƯ (猪, phồn thể: 豬): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT).
chân, bàn chân; chân núi
Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
Câu ví dụ với từ “猪脚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家猪脚饭非常有名。
zhè jiā zhū jiǎo fàn fēicháng yǒumíng.
“Cơm giò heo ở tiệm này rất nổi tiếng.”
他把猪脚煮得很烂。
tā bǎ zhū jiǎo zhǔ dé hěn làn.
“Anh ấy nấu chân giò rất mềm.”
Từ “猪脚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猪脚 (zhū jiǎo)
猪脚 (zhū jiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猪脚” có phiên âm Pinyin là “zhū jiǎo”, âm Hán Việt là “TRƯ CƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chân giò; giò heo; chân heo”.
Chữ 猪脚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “猪脚” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.