我每天用食糖泡茶。
Wǒ měitiān yòng shítáng pào chá.
“Tôi mỗi ngày dùng đường ăn pha trà.”
Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我每天用食糖泡茶。
Wǒ měitiān yòng shítáng pào chá.
“Tôi mỗi ngày dùng đường ăn pha trà.”
北京人喜欢喝豆汁。
Běijīng rén xǐhuan hē dòuzhī.
“Người Bắc Kinh thích uống nước đậu xanh lên men.”
小镇上有卖各种槽糕的摊位。
xiǎo zhèn shang yǒu mài gèzhǒng cáo gāo de tānwèi.
“Trong thị trấn nhỏ có các quầy hàng bán đủ loại bánh trứng.”
大杯双份豆奶拿铁。
dà bēi shuāngfèn dòunǎi ná tiě
“Grande đôi latte đậu nành.”
她每天都做菜。
tā měitiān dōu zuò cài.
“Cô ấy nấu ăn mỗi ngày.”
经期常喝红糖暖身体。
jīngqí cháng hē hóngtáng nuǎn shēntǐ.
“Đến tháng, uống đường đỏ làm ấm cơ thể.”
看来我们今天真是可以大饱口福了。
kànlái wǒmen jīntiān zhēnshi kěyǐ dà bǎo kǒufúle.
“Có vẻ hôm nay chúng ta sẽ được ăn một bữa thật đã đời rồi.”
我受邀参加公司的晚宴。
wǒ shòu yāo cānjiā gōngsī de wǎnyàn.
“Tôi được mời đến dự bữa tối của công ty.”
酸角是一种常见的水果。
suānjiǎo shì yī zhǒng chángjiàn de shuǐguǒ.
“Quả me là một loại trái cây phổ biến.”
我喜欢吃芙蓉蛋。
Wǒ xǐhuān chī fúróng dàn.
“Tôi thích ăn món trứng phù dung.”
这道牛腩汤特别滋补身体。
zhè dào niúnǎn tāng tèbié zībǔ shēntǐ.
“Món canh nạm bò này đặc biệt bổ dưỡng.”
我喜欢吃小圆面包。
Wǒ xǐhuān chī xiǎo yuán miànbāo.
“Tôi thích ăn bánh mỳ tròn nhỏ.”
馕是维吾尔族人每天的主食。
náng shì wéiwú'ěr zúrén měitiān de zhǔshí.
“Bánh nang là món chính mỗi ngày của người Duy Ngô Nhĩ.”
我今天红烧了一条鱼。
wǒ jīntiān hóngshāole yītiáo yú.
“Hôm nay tôi đã kho một con cá.”
我加了肉丁和胡椒丁。
wǒ jiāle ròu dīng hé hújiāo dīng.
“Tôi đã thêm thịt thái hạt lựu và tiêu.”
我喜欢吃面包和牛餐肉。
Wǒ xǐhuān chī miànbāo héniú cān ròu.
“Tôi thích ăn bánh mì patê.”
我喜欢吃凉拌蔬菜。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn shūcài.
“Tôi thích ăn nộm rau củ.”
我喜欢吃云吞面。
Wǒ xǐhuān chī yún tūn miàn.
“Tôi thích ăn mì hoành thánh.”
我喜欢吃牛角面包。
Wǒ xǐhuān chī niújiǎo miànbāo.
“Tôi thích ăn bánh sừng bò.”
为了庆祝公司今年的业绩翻番,老板决定大排。
Wèi le qìngzhù gōngsī jīnnián de yèjī fānfān, lǎobǎn juédìng dàpái.
“Để ăn mừng thành tích công ty năm nay tăng gấp đôi, ông chủ quyết định mở tiệc lớn.”
她教我如何做蜜饯。
tā jiào wǒ rúhé zuò mìjiàn.
“Cô ấy dạy tôi cách làm mứt hoa quả.”
她每天早上都吃面食。
tā měitiān zǎoshang dōu chī miànshí.
“Mỗi sáng cô ấy đều ăn mì.”
这道汤加入了叻沙叶。
zhè dào tāng jiārùle lè shā yè.
“Món canh này có thêm lá rau răm.”
我喜欢用人造黄油做蛋糕。
Wǒ xǐhuān yòng rénzào huángyóu zuò dàngāo.
“Tôi thích dùng bơ thực vật để làm bánh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết