做菜: nấu ăn; nấu nướng
Nét viết & luyện viết chữ 做菜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.” — Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm, chế tạo, nấu (cơm)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”
Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
Câu ví dụ với từ “做菜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她每天都做菜。
tā měitiān dōu zuò cài.
“Cô ấy nấu ăn mỗi ngày.”
你会做菜吗?
nǐ huì zuò cài ma?
“Bạn có biết nấu ăn không?”
Từ “做菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 做菜 (zuò cài)
做菜 (zuò cài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “做菜” có phiên âm Pinyin là “zuò cài”, âm Hán Việt là “TỐ THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nấu ăn; nấu nướng”.
Chữ 做菜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “做菜” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.